Đang tải...
Cùng gõ “jiao ji” nhưng 交际 đọc là jiāo jì, 焦急 đọc là jiāo jí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
交际 · jiāo jì
工作中要善于交际。
Gōngzuò zhōng yào shànyú jiāojì.