Đang tải...
交代, 胶带 đều đọc là “jiāo dài”, giống nhau cả dấu thanh — nên khi gõ “jiao dai”, bạn chỉ phân biệt được bằng chữ Hán và nghĩa.
交代 · jiāo dài
他把情况交代清楚了。
Tā bǎ qíngkuàng jiāodài qīngchu le.
胶带 · jiāo dài
用胶带把箱子封好。
Yòng jiāodài bǎ xiāngzi fēng hǎo.