Đang tải...
Pinyin không dấu: jiaodai / jiao dai
交代 (jiāo dài) nghĩa là “bàn giao (công việc)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他把情况交代清楚了。
Tā bǎ qíngkuàng jiāodài qīngchu le.
He explained the situation clearly.
Cập nhật: 2026-05-27