Đang tải...
Cùng gõ “jiao shi” nhưng 教室 đọc là jiào shì, 教师 đọc là jiào shī. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
教室 · jiào shì
教室很大。
Jiàoshì hěn dà.
教师 · jiào shī
她是一名教师。
Tā shì yī míng jiàoshī.