Đang tải...
Cùng gõ “jiang” nhưng 将 đọc là jiāng, 讲 đọc là jiǎng, 降 đọc là jiàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
将 · jiāng
你将来想做什么?
Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?
讲 · jiǎng
老师正在讲课。
Lǎoshī zhèngzài jiǎngkè.
奖 · jiǎng
他得了一个大奖。
Tā dé le yī gè dà jiǎng.