Đang tải...
Cùng gõ “jiang jin” nhưng 奖金 đọc là jiǎng jīn, 将近 đọc là jiāng jìn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
奖金 · jiǎng jīn
我收到了奖金。
Wǒ shōudào le jiǎngjīn.
将近 · jiāng jìn
将近一百人参加了活动。
Jiāngjìn yī bǎi rén cānjiā le huódòng.