Đang tải...
Cùng gõ “jiang jiu” nhưng 讲究 đọc là jiǎng jiu, 将就 đọc là jiāng jiu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
讲究 · jiǎng jiu
他对生活很讲究品质。
Tā duì shēnghuó hěn jiǎngjiu pǐnzhì.