Đang tải...
Cùng gõ “jia” nhưng 家 đọc là jiā, 甲 đọc là jiǎ, 嫁 đọc là jià. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
khung, khuôn; cái giá, cái kệ; bắt cóc, bắt đi; chống, chống đỡ; cãi, tranh cãi, gây gổ; ngọn núi; cỗ, chiếc, cây
家 · jiā
我们回家吧。
Wǒmen huí jiā ba.
甲 · jiǎ
市场上出现了很多假冒伪劣产品,消费者要小心辨别。
Shìchǎng shàng chūxiàn le hěn duō jiǎmào wěiliè chǎnpǐn, xiāofèizhě yào xiǎoxīn biànbié.
加 · jiā
一加一等于二。
Yī jiā yī děngyú èr.