Đang tải...
Cùng gõ “jia ru” nhưng 假如 đọc là jiǎ rú, 加入 đọc là jiā rù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
假如 · jiǎ rú
假如明天下雨,我们就不去爬山了。
Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù pá shān le.
加入 · jiā rù
他加入了足球队。
Tā jiārù le zúqiúduì.