Đang tải...
Cùng gõ “guo” nhưng 过 đọc là guò, 锅 đọc là guō, 国 đọc là guó. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
过 · guò
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
I have been to China.
锅 · guō
炒菜需要用大锅。
Chǎocài xūyào yòng dàguō.
国 · guó
中国是一个大国。
Zhōngguó shì yī gè dà guó.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “guo”