Đang tải...
Cùng gõ “guo ji” nhưng 国籍 đọc là guó jí, 国际 đọc là guó jì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
国籍 · guó jí
他的国籍是中国。
Tā de guójí shì Zhōngguó.
国际 · guó jì
中国在国际上的地位越来越重要。
Zhōngguó zài guójì shàng de dìwèi yuèláiyuè zhòngyào.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “guo”