Đang tải...
Cùng gõ “guo jiang” nhưng 过奖 đọc là guò jiǎng, 果酱 đọc là guǒ jiàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
果酱 · guǒ jiàng
她在面包上涂了一层果酱。
Tā zài miànbāo shàng tú le yì céng guǒ jiàng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “guo”