Đang tải...
Cùng gõ “guo min” nhưng 过敏 đọc là guò mǐn, 国民 đọc là guó mín. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
过敏 · guò mǐn
她对海鲜过敏,一吃虾就会起红疹。
Tā duì hǎixiān guòmǐn, yī chī xiā jiù huì qǐ hóngzhěn.
国民 · guó mín
提高国民素质很重要。
Tígāo guómín sùzhì hěn zhòngyào.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “guo”