Đang tải...
Phồn thể: 鍋
Pinyin không dấu: guo
锅 (guō) nghĩa là “cái nồi, cái chảo”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 鍋 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 口,只
炒菜需要用大锅。
Chǎocài xūyào yòng dàguō.
Stir-frying requires a large pot.
Cập nhật: 2026-05-27