Đang tải...
Cùng gõ “ge” nhưng 个 đọc là gè, 盖 đọc là gě, 搁 đọc là gē, 隔 đọc là gé. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
đóng, khép; đồng, cùng, chung; hợp, phù hợp; cùng nhau; bằng, tốn, tổng cộng; cả, toàn, tất cả
个 · gè
这里有三个人。
Zhèlǐ yǒu sān gè rén.
There are three people here.
各 · gè
各种各样。
Gè zhǒng gè yàng.
盖 · gě
奶奶给孙子盖上被子,生怕他着凉感冒了。
Nǎinai gěi sūnzi gài shàng bèizi, shēngpà tā zháoliáng gǎnmào le.