Đang tải...
Cùng gõ “ge ge” nhưng 哥哥 đọc là gē ge, 各个 đọc là gè gè. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
哥哥 · gē ge
我哥哥比我大。
Wǒ gēge bǐ wǒ dà.
各个 · gè gè
各个环节都很重要。
Gègè huánjié dōu hěn zhòngyào.