Đang tải...
Cùng gõ “ge xing” nhưng 个性 đọc là gè xìng, 歌星 đọc là gē xīng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
个性 · gè xìng
每个人都有自己独特的个性和思维方式习惯。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ dútè de gèxìng hé sīwéi fāngshì xíguàn.
歌星 · gē xīng
那位歌星举办了演唱会。
Nà wèi gē xīng jǔbàn le yǎnchànghuì.