Đang tải...
Cùng gõ “ge zi” nhưng 个子 đọc là gè zi, 各自 đọc là gè zì, 鸽子 đọc là gē zi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
个子 · gè zi
他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
各自 · gè zì
他们各自有不同的想法。
Tāmen gèzì yǒu búdòng de xiǎngfǎ.