Đang tải...
Cùng gõ “di” nhưng 低 đọc là dī, 递 đọc là dì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
低 · dī
价格很低。
Jiàgé hěn dī.
滴 · dī
水一滴滴地落下。
Shuǐ yī dī dī de làxia.
递 · dì
他递给我一杯茶。
Tā dì gěi wǒ yì bēi chá.