Đang tải...
Phồn thể: 遞
Pinyin không dấu: di
递 (dì) nghĩa là “trao, đưa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 遞 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他递给我一杯茶。
Tā dì gěi wǒ yì bēi chá.
He handed me a cup of tea.
Cập nhật: 2026-05-27