Đang tải...
Pinyin không dấu: di
滴 (dī) nghĩa là “giọt, nhỏ giọt”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
水一滴滴地落下。
Shuǐ yī dī dī de làxia.
Water drips down
Cập nhật: 2026-05-27