Đang tải...
Pinyin không dấu: di
弟 (dì) nghĩa là “em trai”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我有一个弟弟和一个妹妹。
Wǒ yǒu yī gè dìdi hé yī gè mèimei.
I have a younger brother and a younger sister.
Cập nhật: 2026-07-18