Đang tải...
Pinyin không dấu: tudi / tu di
徒弟 (tú dì) nghĩa là “đệ tử, học trò (môn đồ)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
师父把手艺传给了徒弟。
Shīfu bǎ shǒuyì chuán gěi le túdì.
The master passed down his craft to the apprentice.
Cập nhật: 2026-05-27