Đang tải...
Cùng gõ “tu di” nhưng 土地 đọc là tǔ dì, 徒弟 đọc là tú dì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
土地 · tǔ dì
土地在这里。
Tǔdì zài zhèlǐ.
徒弟 · tú dì
师父把手艺传给了徒弟。
Shīfu bǎ shǒuyì chuán gěi le túdì.