Đang tải...
Cùng gõ “tu” nhưng 吐 đọc là tǔ, 图 đọc là tú, 秃 đọc là tū, 兔 đọc là tù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
吐 · tǔ
喝醉的人常常会呕吐不止难以控制自己行为。
Hēzuì de rén chángcháng huì ǒutù bùzhǐ nányǐ kòngzhì zìjǐ xíngwéi.
图 · tú
这张图画得很好。
Zhè zhāng tú huà de hěn hǎo.
土 · tǔ
这里的土是红色的。
Zhèlǐ de tǔ shì hóngsè de.