Đang tải...
Phồn thể: 兎
Pinyin không dấu: tu
兔 (tù) nghĩa là “thỏ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 兎 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她属兔,今年三十岁。
Tā shǔ tù, jīnnián sānshí suì.
She was born in the Year of the Rabbit, and is thirty this year.
Cập nhật: 2026-07-18