Đang tải...
Pinyin không dấu: didi / di di
弟弟 (dì di) nghĩa là “em trai”. Đây là từ thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,位
Tập viết từng chữ:
我弟弟在上学。
Wǒ dìdi zài shàngxué.
My younger brother is in school.
Cập nhật: 2026-05-27