Đang tải...
Pinyin không dấu: xiongdi / xiong di
兄弟 (xiōng dì) nghĩa là “anh em”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
他有一个弟弟和一个哥哥,兄弟感情很好。
Tā yǒu yī gè dìdi hé yī gè gēge, xiōngdì gǎnqíng hěn hǎo.
He has a younger brother and an older brother, and they have a good relationship.
Cập nhật: