Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 兄弟 (xiōng dì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
兄弟
HSK 5
Cách viết từ 兄弟
兄弟
xiōng
dì
anh em
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dì
em trai
Học chữ 弟
Ví dụ
他
有
一
个
弟
弟
和
一
个
哥
哥
,
兄
弟
感
情
很
好
。
Tập viết từng chữ
弟
Từ liên quan với 兄弟
弟
dì
em trai
弟弟
dì
di
em trai
徒弟
tú
dì
đệ tử, học trò (môn đồ)