Đang tải...
Cùng gõ “dai” nhưng 带 đọc là dài, 呆 đọc là dāi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
带 · dài
别忘了带雨伞。
Bié wàng le dài yǔsǎn.
戴 · dài
今天很冷,记得戴帽子。
Jīntiān hěn lěng, jìde dài màozi.
呆 · dāi
周末我就想在家呆着休息。
Zhōumò wǒ jiù xiǎng zài jiā dāizhe xiūxi.