Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
高大
HSK 5
Cách viết từ 高大
高大
gāo
dà
cao lớn, cao ráo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Ví dụ
他
身
材
高
大
威
猛
,
很
有
气
势
。
Tập viết từng chữ
高
大
Từ liên quan với 高大
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
大家
dà
jiā
mọi người
高
gāo
cao
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
Cách viết từ 高大 (gāo dà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt