Đang tải...
Pinyin không dấu: meng
猛 (měng) nghĩa là “mãnh liệt, dũng mãnh, đột ngột”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他猛地站了起来。
Tā měng de zhàn le qǐlái.
He suddenly stood up.
Cập nhật: 2026-07-18