Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 飞船 (fēi chuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
飞船
HSK 6
Cách viết từ 飞船
飞船
fēi
chuán
tàu bay (phi thuyền), phi thuyền
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēi
bay
Học chữ 飞
Dừng
Phát lại
Chậm
chuán
thuyền; tàu
Học chữ 船
Ví dụ
宇
航
员
乘
飞
船
进
入
太
空
。
Tập viết từng chữ
飞
船
Từ liên quan với 飞船
飞机
fēi
jī
máy bay
飞
fēi
bay
船
chuán
thuyền; tàu
起飞
qǐ
fēi
cất cánh
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
划船
huá
chuán
chèo thuyền
船舶
chuán
bó
飞禽走兽
fēi
qín
zǒu
shòu
飞翔
fēi
xiáng
飞跃
fēi
yuè
轮船
lún
chuán
tàu thủy
飞行员
fēi
xíng
yuán
phi công (lái máy bay)