Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 轮船 (lún chuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
轮船
HSK 6
Cách viết từ 轮船
轮船
lún
chuán
tàu thủy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lún
(dt) bánh xe;轮; (lượng) lượt; vòng
Học chữ 轮
Dừng
Phát lại
Chậm
chuán
thuyền; tàu
Học chữ 船
Ví dụ
我
们
坐
轮
船
过
河
。
Tập viết từng chữ
轮
船
Từ liên quan với 轮船
船
chuán
thuyền; tàu
划船
huá
chuán
chèo thuyền
轮
lún
(dt) bánh xe;轮; (lượng) lượt; vòng
轮椅
lún
yǐ
xe lăn
轮子
lún
zi
bánh xe
轮流
lún
liú
船舶
chuán
bó
轮廓
lún
kuò
轮胎
lún
tāi
飞船
fēi
chuán
tàu bay (phi thuyền), phi thuyền
船长
chuán
zhǎng
thuyền trưởng
船员
chuán
yuán
thuyền viên, người làm trên tàu