Đang tải...
Phồn thể: 輪船
Pinyin không dấu: lunchuan / lun chuan
轮船 (lún chuán) nghĩa là “tàu thủy”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 輪船 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 艘
我们坐轮船过河。
Wǒmen zuò lúnchuán guò hé.
We take a steamship across the river.
Cập nhật: