Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 错过 (cuò guò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
错过
HSK 6
Cách viết từ 错过
错过
cuò
guò
bỏ lỡ, lỡ (cơ hội), nhỡ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cuò
sai
Học chữ 错
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Ví dụ
不
要
错
过
这
个
好
机
会
。
Tập viết từng chữ
错
过
Từ liên quan với 错过
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
错
cuò
sai
不错
bù
cuò
không tệ; khá tốt; đúng; chính xác
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走过
zǒu
guò
đi qua
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
见过
jiànguò
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
不过
bù
guò
(liên) nhưng; tuy nhiên; (phó) chỉ, chẳng qua là; hết sức; vô cùng
超过
chāo
guò
(đgt) vượt qua; vượt hơn