Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
遭到
HSK 6
Cách viết từ 遭到 (zāo dào) — thứ tự nét từng chữ
遭到
zāo
dào
gặp phải, bị (hoàn cảnh)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dào
đi; đến, tới; được
Học chữ 到
Ví dụ
他
的
计
划
遭
到
了
强
烈
反
对
。
Nghĩa của 遭到 →
Tập viết từng chữ
到
Từ liên quan với 遭到
到
dào
đi; đến, tới; được
看到
kàn
dào
nhìn thấy
找到
zhǎo
dào
tìm thấy
得到
dé
dào
đạt được, nhận được
听到
tīng
dào
nghe được
来到
lái
dào
đến, tới được
回到
huí
dào
trở về, quay lại
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
想到
xiǎng
dào
nghĩ đến
感到
gǎn
dào
cảm thấy
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
收到
shōu
dào
nhận được