Đang tải...
Pinyin không dấu: zaodao / zao dao
遭到 (zāo dào) nghĩa là “gặp phải, bị (hoàn cảnh)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他的计划遭到了强烈反对。
Tā de jìhuà zāodào le qiángliè fǎnduì.
His plan met with strong opposition.
Cập nhật: 2026-07-18