Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
到
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 到 (dào) — thứ tự nét chuẩn
到
dào
đi; đến, tới; được
Ví dụ
我
到
家
了
。
I arrived home.
Nghĩa của 到 →
Tập viết
Từ liên quan với 到
看到
kàn
dào
nhìn thấy
找到
zhǎo
dào
tìm thấy
得到
dé
dào
đạt được, nhận được
听到
tīng
dào
nghe được
来到
lái
dào
đến, tới được
回到
huí
dào
trở về, quay lại
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
想到
xiǎng
dào
nghĩ đến
感到
gǎn
dào
cảm thấy
做到
zuò
dào
làm được; đạt được
收到
shōu
dào
nhận được
接到
jiē
dào
nhận được; đón được