Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 选拔 (xuǎn bá) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
选拔
HSK 6
Cách viết từ 选拔
选拔
xuǎn
bá
tuyển chọn (lựa)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xuǎn
chọn
Học chữ 选
Dừng
Phát lại
Chậm
bá
nhổ
Học chữ 拔
Ví dụ
公
司
正
在
选
拔
优
秀
人
才
。
Tập viết từng chữ
选
拔
Từ liên quan với 选拔
选
xuǎn
chọn
选择
xuǎn
zé
lựa chọn
挑选
tiāo
xuǎn
lựa chọn
拔
bá
nhổ
选修
xuǎn
xiū
tự chọn, chọn (học phần)
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
当选
dāng
xuǎn
đắc cử, trúng cử
海拔
hǎi
bá
候选
hòu
xuǎn
竞选
jìng
xuǎn
筛选
shāi
xuǎn
提拔
tí
bá