Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
拔
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 拔 (bá) — thứ tự nét chuẩn
拔
bá
nhổ
Ví dụ
牙
医
给
他
拔
了
一
颗
牙
。
Nghĩa của 拔 →
Tập viết
Từ liên quan với 拔
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
海拔
hǎi
bá
提拔
tí
bá
挺拔
tǐng
bá
选拔
xuǎn
bá
tuyển chọn (lựa)