Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
过后
HSK 6
Cách viết từ 过后 (guò hòu) — thứ tự nét từng chữ
过后
guò
hòu
sau đó, quá hồi (quá khứ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
guò
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Dừng
Phát lại
Chậm
hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
雨
过
后
天
空
出
现
了
彩
虹
。
Nghĩa của 过后 →
Tập viết từng chữ
过
后
Từ liên quan với 过后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
过
guò
qua, trải qua, vượt qua
后
hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
走过
zǒu
guò
đi qua
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
见过
jiàn
guo
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây