Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 路过 (lù guò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
路过
HSK 6
Cách viết từ 路过
路过
lù
guò
đi qua, ngang qua (chỗ nào)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lù
đường
Học chữ 路
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Ví dụ
我
路
过
你
家
就
顺
便
来
看
看
。
Tập viết từng chữ
路
过
Từ liên quan với 路过
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
路上
lù
shang
trên đường
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
马路
mǎ
lù
đường cái, đường quốc lộ
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
路
lù
đường
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
道路
dào
lù
con đường; đường sá
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
走过
zǒu
guò
đi qua
路边
lù
biān
bên đường
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới