Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 资产 (zī chǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
资产
HSK 6
Cách viết từ 资产
资产
zī
chǎn
tư trợ, giúp đỡ (hỗ trợ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
公
司
的
资
产
超
过
一
亿
。
Từ liên quan với 资产
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
财产
cái
chǎn
tài sản
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
产生
chǎn
shēng
tạo ra, nảy sinh, sản sinh, xuất hiện
破产
pò
chǎn
phá sản
生产
shēng
chǎn
sản xuất; đẻ con, sinh con;
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
资格
zī
gé
tư cách; tuổi nghề, thâm niên
资金
zī
jīn
vốn, tiền vốn, quỹ
资料
zī
liào
tư liệu
资源
zī
yuán
tài nguyên
增产
zēng
chǎn
tăng sản xuất, gia tăng sản lượng