Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 增产 (zēng chǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
增产
HSK 5
Cách viết từ 增产
增产
zēng
chǎn
tăng sản xuất, gia tăng sản lượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zēng
tăng, gia tăng (thêm)
Học chữ 增
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
农
场
今
年
增
产
了
百
分
之
十
。
Tập viết từng chữ
增
Từ liên quan với 增产
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng
财产
cái
chǎn
tài sản
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
产生
chǎn
shēng
tạo ra, nảy sinh, sản sinh, xuất hiện
破产
pò
chǎn
phá sản
生产
shēng
chǎn
sản xuất; đẻ con, sinh con;
增强
zēng
qiáng
tăng cường, củng cố (thêm)
增
zēng
tăng, gia tăng (thêm)
增大
zēng
dà
tăng lớn, mở rộng
增多
zēng
duō
tăng nhiều, gia tăng số lượng
水产品
shuǐ
chǎn
pǐn
sản phẩm thủy sản