Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 见义勇为 (jiàn yì yǒng wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
见义勇为
HSK 6
Cách viết từ 见义勇为
见义勇为
jiàn
yì
yǒng
wéi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Tập viết từng chữ
见
为
Từ liên quan với 见义勇为
看见
kàn
jiàn
trông thấy
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
碰见
pèng
jiàn
gặp
见过
jiànguò
đã từng gặp
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là