Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 行为 (xíng wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
行为
HSK 5
Cách viết từ 行为
行为
xíng
wéi
hành vi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Dừng
Phát lại
Chậm
wéi
vì; thay cho
Học chữ 为
Ví dụ
这
种
行
为
违
反
了
公
司
规
定
。
Tập viết từng chữ
行
为
Từ liên quan với 行为
为什么
wèi
shén
me
tại sao
因为
yīn
wèi
vì
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
认为
rèn
wéi
cho rằng; cho là
为
wéi
vì; thay cho
为了
wèi
le
để, vì
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là