Đang tải...
Phồn thể: 行為
Pinyin không dấu: xingwei / xing wei
行为 (xíng wéi) nghĩa là “hành vi”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 行為 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这种行为违反了公司规定。
Zhè zhǒng xíngwéi wéifǎn le gōngsī guīdìng.
This behavior violates company regulations.
Cập nhật: