Đang tải...
mạch máu (huyết quản)
máu; huyết thống, máu mủ; tâm huyết, nhiệt huyết
bất kể, bất luận, cho dù; coi, quản lý, cai quản, trông coi; hỏi han, quan tâm, chăm lo; phụ trách, đảm nhiệm; đảm bảo, cam đoan; ống; kèn sáo
医生检查了他的血管。
Tập viết từng chữ