Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
英雄
HSK 5
Cách viết từ 英雄 (yīng xióng) — thứ tự nét từng chữ
英雄
yīng
xióng
anh hùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
位
英
雄
在
战
斗
中
表
现
出
了
非
凡
的
勇
气
和
智
慧
。
Nghĩa của 英雄 →
Từ liên quan với 英雄
英语
Yīng
yǔ
tiếng Anh
英文
Yīng
wén
tiếng Anh
英俊
yīng
jùn
雌雄
cí
xióng
雄厚
xióng
hòu
雄伟
xióng
wěi
hùng vĩ, to lớn, tráng lệ
英明
yīng
míng
英勇
yīng
yǒng
anh dũng